Từ: hãn, hàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hãn, hàn:

汗 hãn, hàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: hãn,hàn

hãn, hàn [hãn, hàn]

U+6C57, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: han4, han2, gan1;
Việt bính: hon4 hon6 hong6
1. [阿富汗] a phú hãn 2. [震汗] chấn hãn 3. [汗漫] hãn mạn 4. [汗牛充棟] hãn ngưu sung đống 5. [可汗] khả hàn 6. [瀾汗] lan hãn 7. [充棟汗牛] sung đống hãn ngưu;

hãn, hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 汗

(Danh) Mồ hôi.
◎Như: lãnh hãn
mồ hôi lạnh (không nóng mà đổ mồ hôi: vì bệnh, vì sợ).
◇Thủy hử truyện : Tống Giang thính liễu, hách đắc nhất thân lãnh hãn , (Đệ tứ thập nhị hồi) Tống Giang nghe xong, kinh hãi cả người toát mồ hôi lạnh.

(Danh)
Họ Hãn.

(Động)
Đổ mồ hôi, chảy mồ hôi.
◇Hán Thư : Hung suyễn phu hãn, nhân cực mã quyện , (Vương Bao truyện ) Ngực thở hổn hển, da đổ mồ hôi, người và ngựa mệt mỏi.

(Động)
Tan lở.
◎Như: hoán hãn hiệu lệnh đã ra, không thu về được nữa (như mồ hôi đã ra không thu lại được).Một âm là hàn.

(Danh)
Vua rợ Đột Quyết gọi là Khả Hàn .

cạn, như "ao cạn, cạn tiền" (gdhn)
hãn, như "hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)" (gdhn)
khan, như "khan hiếm" (gdhn)

Nghĩa của 汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HÃN
Kha Hãn (tên gọi tắt của tộc trưởng các dân tộc Đột Quyết, Mông Cổ... Trung Quốc.)。可汗的简称。
Ghi chú: 另见hàn
[hàn]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: CAN, HÃN
mồ hôi。人或高等动物从皮肤排泄出来的液体,是皮肤散热的主要方式。
Ghi chú: 另见hán
Từ ghép:
汗斑 ; 汗褂儿 ; 汗碱 ; 汗津津 ; 汗孔 ; 汗淋淋 ; 汗流浃背 ; 汗马功劳 ; 汗漫 ; 汗毛 ; 汗牛充栋 ; 汗青 ; 汗衫 ; 汗水 ; 汗禢儿 ; 汗腺 ; 汗颜 ; 汗液 ; 汗珠子 ; 汗渍

Chữ gần giống với 汗:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 汗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汗 Tự hình chữ 汗 Tự hình chữ 汗 Tự hình chữ 汗

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàn

hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
hàn:(lấp kín, bịt lỗ thủng)
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn:hàn lâm viện, hàn nối
hàn󰓜:hàn thái
hàn:hàn thái
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn𬭍:hàn xì, mỏ hàn
hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
hãn, hàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hãn, hàn Tìm thêm nội dung cho: hãn, hàn